厚赐

厚赐
hòu
hậu tứ

ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu

    • Anh ấy đã ban thưởng hậu hĩnh cho chúng tôi.

  2. danh từ

    tặng vật hậu hĩnh; ân tứ hậu hĩnh

    • Cảm ơn món quà hậu hĩnh của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.