Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
/
厚赐
厚赐
hậu tứ
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
- 。
Anh ấy đã ban thưởng hậu hĩnh cho chúng tôi.
- 貳名danh từ
tặng vật hậu hĩnh; ân tứ hậu hĩnh
- 。
Cảm ơn món quà hậu hĩnh của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
厚赐
Phồn thể厚賜
hậu tứ
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
- 。
Anh ấy đã ban thưởng hậu hĩnh cho chúng tôi.
- 貳名danh từ
tặng vật hậu hĩnh; ân tứ hậu hĩnh
- 。
Cảm ơn món quà hậu hĩnh của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán