Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
/
厚实
厚实
hậu thực
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 。
Bộ quần áo này rất dày dặn.
- 貳形tính từ
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
- 參形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 肆形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
厚实
Phồn thể厚實
hậu thực
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 。
Bộ quần áo này rất dày dặn.
- 貳形tính từ
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
- 參形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 肆形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán