厚实

厚实
hòushi
hậu thực

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Bộ quần áo này rất dày dặn.

  2. tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

  3. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

  4. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.