单薄

单薄
dān
đơn bạc

yếu đuối; mềm yếu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • Anh ấy rất yếu.

  2. tính từ

    mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ

    • Anh ấy rất gầy yếu.

  3. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • Bộ quần áo này rất mỏng.

  4. tính từ

    mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ

    • Bộ quần áo này rất mỏng manh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.