Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单薄
单薄
đơn bạc
yếu đuối; mềm yếu
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Anh ấy rất yếu.
- 貳形tính từ
mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ
- 。
Anh ấy rất gầy yếu.
- 參形tính từ
gầy gò; ốm yếu
- 。
Bộ quần áo này rất mỏng.
- 肆形tính từ
mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ
- 。
Bộ quần áo này rất mỏng manh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
LIÊN QUAN
单薄
Phồn thể單薄
đơn bạc
yếu đuối; mềm yếu
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Anh ấy rất yếu.
- 貳形tính từ
mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ
- 。
Anh ấy rất gầy yếu.
- 參形tính từ
gầy gò; ốm yếu
- 。
Bộ quần áo này rất mỏng.
- 肆形tính từ
mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ
- 。
Bộ quần áo này rất mỏng manh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.