厌弃

厌弃
yàn
yếm khí

chán ghét và ruồng bỏ; khinh bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chán ghét và ruồng bỏ; khinh bỏ

    • Anh ấy đã từ bỏ công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.