压韵

压韵
yùn
áp vận

hiệp vần; gieo vần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiệp vần; gieo vần(kế thừa)

    • Lời bài hát này có vần điệu.

  2. động từ

    vần điệu; gieo vần(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.