Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
/
压缩机
压缩机
áp súc cơ
máy nén; máy nén khí
2 nghĩa#48448
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy nén; máy nén khí
- 。
Cái máy nén này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
máy nén; bộ nén khí
- 。
Cái máy nén này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
压缩机
Phồn thể壓縮機
áp súc cơ
máy nén; máy nén khí
2 nghĩa#48448
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy nén; máy nén khí
- 。
Cái máy nén này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
máy nén; bộ nén khí
- 。
Cái máy nén này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán