历险

历险
xiǎn
lịch hiểm

trải qua hiểm nguy; phiêu lưu mạo hiểm

1 nghĩa#29378
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trải qua hiểm nguy; phiêu lưu mạo hiểm

    • Anh ấy thích phiêu lưu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.