历时

历时
shí
lịch thời

kéo dài (một khoảng thời gian); trải qua (thời gian)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#48756
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài (một khoảng thời gian); trải qua (thời gian)

    • Dự án này kéo dài ba năm.

  2. động từ

    tiếp tục; kéo dài; duy trì

  3. tính từ

    kéo dài (trong một khoảng thời gian); lịch đại (ngôn ngữ học)

    • Ngôn ngữ học lịch đại nghiên cứu sự thay đổi của ngôn ngữ.

  4. danh từ

    khoảng thời gian; thời gian kéo dài

    • Dự án này kéo dài một năm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.