历尽沧桑

历尽沧桑
jìncāngsāng
lịch tận thương tang

đã trải qua bao thăng trầm dâu bể của cuộc đời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đã trải qua bao thăng trầm dâu bể của cuộc đời [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua bao thăng trầm và cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm, nhìn thấu nhân sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.