卸责

卸责
xiè
tá trách

trốn tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác

    • Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.

  2. động từ

    thoái thác trách nhiệm; trút bỏ trách nhiệm (ví dụ: khi nghỉ hưu)

    • Anh ấy đã được miễn trách nhiệm và nghỉ hưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.