卸职

卸职
xièzhí
tá chức

từ chức; rời bỏ chức vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; rời bỏ chức vụ

    • Anh ấy quyết định từ chức.

  2. động từ

    từ chức; miễn chức

    • Anh ấy đã bị cách chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.