卸扣

卸扣
xièkòu
tá khấu

khóa xích chữ U; móc khoá (dạng chữ U)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa xích chữ U; móc khoá (dạng chữ U)

    • Cái móc này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.