卸妆

卸妆
xièzhuāng
tá trang

tẩy trang; cởi trang điểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tẩy trang; cởi trang điểm

    • Cô ấy tẩy trang mỗi tối.

  2. động từ

    tẩy trang; cởi trang phục lễ

    • Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.