Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷铺盖
卷铺盖
cuộn phô cái
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
- ,。
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi, đành phải cuốn gói đi thôi.
- 貳动động từ
cuốn gói; bị đuổi việc (bóng)
- 。
Anh ấy đã cuốn gói đi rồi.
- 參动động từ
cuốn gói; bị sa thải
- 。
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
卷铺盖
Phồn thể捲鋪蓋
cuộn phô cái
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
- ,。
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi, đành phải cuốn gói đi thôi.
- 貳动động từ
cuốn gói; bị đuổi việc (bóng)
- 。
Anh ấy đã cuốn gói đi rồi.
- 參动động từ
cuốn gói; bị sa thải
- 。
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán