卷铺盖

卷铺盖
juǎngai
cuộn phô cái

cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)

    • Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi, đành phải cuốn gói đi thôi.

  2. động từ

    cuốn gói; bị đuổi việc (bóng)

    • Anh ấy đã cuốn gói đi rồi.

  3. động từ

    cuốn gói; bị sa thải

    • Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.