卷发

卷发
juǎn
cuộn phát

tóc xoăn

2 nghĩa#24408
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc xoăn

    • Cô ấy có một mái tóc xoăn đẹp.

  2. động từ

    tóc xoăn; uốn tóc

    • Cô ấy thích tóc xoăn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.