- 卵noãn(trứng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
tuyến noãn hoàng
tuyến noãn hoàng
Tuyến noãn hoàng là cơ quan sinh sản của giun dẹp.
tuyến noãn hoàng (vitellaria)
Tuyến noãn hoàng là cơ quan sinh sản của động vật thân dẹt.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến noãn hoàng
tuyến noãn hoàng
Tuyến noãn hoàng là cơ quan sinh sản của giun dẹp.
tuyến noãn hoàng (vitellaria)
Tuyến noãn hoàng là cơ quan sinh sản của động vật thân dẹt.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.