Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
/
却倒
却倒
khước đáo
trái lại; ngược lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trái lại; ngược lại
- 。
Ngược lại, anh ấy rất thích.
- 貳副trạng từ
trái lại; nhưng bất ngờ thay
- 。
Anh ấy lại không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
却倒
Phồn thể卻倒
khước đáo
trái lại; ngược lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trái lại; ngược lại
- 。
Ngược lại, anh ấy rất thích.
- 貳副trạng từ
trái lại; nhưng bất ngờ thay
- 。
Anh ấy lại không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán