却倒

却倒
quèdào
khước đáo

trái lại; ngược lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trái lại; ngược lại

    • Ngược lại, anh ấy rất thích.

  2. trạng từ

    trái lại; nhưng bất ngờ thay

    • Anh ấy lại không đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khứ(rời đi, ra đi)HỘI Ý
  • tiết(con dấu, người quỳ gối)BỘ

Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.