Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
危言危行
危言危行
nguy ngôn nguy hành
lời nói ngay thẳng, hành động chính trực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói ngay thẳng, hành động chính trực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người chính trực và thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ危言危行
Phồn thể危
nguy ngôn nguy hành
lời nói ngay thẳng, hành động chính trực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói ngay thẳng, hành động chính trực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người chính trực và thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán