危言危行

危言危行
wēiyánwēixíng
nguy ngôn nguy hành

lời nói ngay thẳng, hành động chính trực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời nói ngay thẳng, hành động chính trực [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người chính trực và thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.