危机感

危机感
wēigǎn
nguy cơ cảm

cảm giác nguy cơ; ý thức về nguy cơ tiềm ẩn (thường được nuôi dưỡng để thúc đẩy sự chuẩn bị và hành động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác nguy cơ; ý thức về nguy cơ tiềm ẩn (thường được nuôi dưỡng để thúc đẩy sự chuẩn bị và hành động)

    • Anh ấy có ý thức khủng hoảng rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.