Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
危难
危难
nguy nạn
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
1 nghĩa#38123
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- ,。
Trong thời khắc nguy nan, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
危难
Phồn thể危難
nguy nạn
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
1 nghĩa#38123
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- ,。
Trong thời khắc nguy nan, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán