Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印第安人
印第安人
ấn đệ an nhân
người da đỏ; người bản địa châu Mỹ; người Mỹ bản địa
1 nghĩa#6005
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người da đỏ; người bản địa châu Mỹ; người Mỹ bản địa
中美洲原住民的一种人měi zhōu yuán zhù mín de yī zhǒng rén
- 。
Người da đỏ là người bản địa châu Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
印第安人
Phồn thể印
ấn đệ an nhân
người da đỏ; người bản địa châu Mỹ; người Mỹ bản địa
1 nghĩa#6005
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người da đỏ; người bản địa châu Mỹ; người Mỹ bản địa
中美洲原住民的一种人měi zhōu yuán zhù mín de yī zhǒng rén
- 。
Người da đỏ là người bản địa châu Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán