Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印把子
印把子
ấn bả tử
con dấu quyền lực; quyền bính trong tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu quyền lực; quyền bính trong tay
- 。
Anh ấy cầm con dấu quyền lực trong tay.
- 貳名danh từ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
- 。
Anh ấy cầm một con dấu trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
印把子
Phồn thể印
ấn bả tử
con dấu quyền lực; quyền bính trong tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu quyền lực; quyền bính trong tay
- 。
Anh ấy cầm con dấu quyền lực trong tay.
- 貳名danh từ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
- 。
Anh ấy cầm một con dấu trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán