Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印堂穴
印堂穴
ấn đường huyệt
điểm ấn đường (huyệt đạo nằm giữa hai lông mày)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm ấn đường (huyệt đạo nằm giữa hai lông mày)
- 。
Ấn đường huyệt là một huyệt vị trên cơ thể người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
印堂穴
Phồn thể印
ấn đường huyệt
điểm ấn đường (huyệt đạo nằm giữa hai lông mày)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm ấn đường (huyệt đạo nằm giữa hai lông mày)
- 。
Ấn đường huyệt là một huyệt vị trên cơ thể người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán