Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印台区
印台区
ấn đài khu
khu Ấn Đài, thành phố Đồng Xuyên, tỉnh Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Ấn Đài, thành phố Đồng Xuyên, tỉnh Thiểm Tây
- 。
Ấn Đài là một quận của thành phố Đồng Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印台区
Phồn thể印臺區
ấn đài khu
khu Ấn Đài, thành phố Đồng Xuyên, tỉnh Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Ấn Đài, thành phố Đồng Xuyên, tỉnh Thiểm Tây
- 。
Ấn Đài là một quận của thành phố Đồng Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán