印台

印台
yìntái
ấn đài

bàn mực đóng dấu; đế mực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn mực đóng dấu; đế mực

    • Cái hộp mực này là mới.

  2. danh từ

    bàn dấu; đệm mực đóng dấu

    • Làm ơn đưa cho tôi cái khay mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.