卫尉

卫尉
wèiwèi
vệ uý

quan chỉ huy cấm vệ quân (thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chỉ huy cấm vệ quân (thời phong kiến)

    • Vệ úy là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.