卫国

卫国
wèiguó
vệ quốc

bảo vệ đất nước; vệ quốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ đất nước; vệ quốc

    • Chúng ta nên bảo vệ đất nước.

  2. danh từ

    nước Vệ (khoảng 1040–209 TCN), chư hầu của nhà Chu

    • Vệ quốc là một chư hầu của nhà Chu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.