Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
卫国
卫国
vệ quốc
bảo vệ đất nước; vệ quốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ đất nước; vệ quốc
- 。
Chúng ta nên bảo vệ đất nước.
- 貳名danh từ
nước Vệ (khoảng 1040–209 TCN), chư hầu của nhà Chu
- 。
Vệ quốc là một chư hầu của nhà Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卫国
Phồn thể衛國
vệ quốc
bảo vệ đất nước; vệ quốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ đất nước; vệ quốc
- 。
Chúng ta nên bảo vệ đất nước.
- 貳名danh từ
nước Vệ (khoảng 1040–209 TCN), chư hầu của nhà Chu
- 。
Vệ quốc là một chư hầu của nhà Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán