卡珊德拉

卡珊德拉
shān
ca san đức lạp

Cassandra (tên riêng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cassandra (tên riêng)

    • Cassandra là một cái tên Hy Lạp.

  2. danh từ

    Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

    • Cassandra là một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.