卡斯特罗

卡斯特罗
luó
ca tư đặc la

Castro (tên gọi chung cho Fidel Castro hoặc Raúl Castro, lãnh tụ cách mạng Cuba)

2 nghĩa#25628
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Castro (tên gọi chung cho Fidel Castro hoặc Raúl Castro, lãnh tụ cách mạng Cuba)

    • Castro là nhà lãnh đạo của Cuba.

  2. danh từ

    Castro (tên người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.