卡文迪什

卡文迪什
wénshí
ca văn địch thập

Cavendish (tên người/địa danh); Ca Văn Địch Thập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cavendish (tên người/địa danh); Ca Văn Địch Thập

    • Cavendish là một nhà khoa học nổi tiếng.

  2. danh từ

    Cavendish (Henry Cavendish, 1731-1810, nhà quý tộc và nhà khoa học thực nghiệm người Anh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.