卡尔·马克思

卡尔·马克思
ěr·

Karl Marx (1818-1883), triết gia xã hội chủ nghĩa, nhà hoạt động chính trị người Đức, người sáng lập chủ nghĩa Mác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Karl Marx (1818-1883), triết gia xã hội chủ nghĩa, nhà hoạt động chính trị người Đức, người sáng lập chủ nghĩa Mác

    • ·

      Karl Marx là một nhà triết học người Đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.