Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占优势
占优势
chiếm ưu thế
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
2 nghĩa#44630
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
- 。
Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu.
- 貳
chiếm ưu thế; chiếm vị thế vượt trội
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
占优势
Phồn thể佔優勢
chiếm ưu thế
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
2 nghĩa#44630
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
- 。
Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu.
- 貳
chiếm ưu thế; chiếm vị thế vượt trội
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.