Tới nội dung chính

北面

北面
běimiàn
bắc diện

phía bắc; mặt bắc

2 nghĩa#17002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phía bắc; mặt bắc

    • 。

      Phía bắc ngôi nhà có một khu vườn.

  2. 貳名danh từ

    bắc; phương bắc

    • 。

      Nhà tôi ở phía bắc.

北
běi
bắc
BỘ THỦ⼔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu