北面

北面
běimiàn
bắc diện

phía bắc; mặt bắc

2 nghĩa#17002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía bắc; mặt bắc

    • Phía bắc ngôi nhà có một khu vườn.

  2. danh từ

    bắc; phương bắc

    • Nhà tôi ở phía bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.