南越

南越
NánYuè
nam việt

Nam Việt (nước Nam Việt thời cổ đại; hoặc miền Nam Việt Nam)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nam Việt (nước Nam Việt thời cổ đại; hoặc miền Nam Việt Nam)

    • Nam Việt là một địa danh lịch sử.

  2. danh từ

    Nam Việt; miền Nam Việt Nam

    • Nam Việt là miền Nam của Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.