Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
/
南洋
南洋
nam dương
Nam Dương; Đông Nam Á
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nam Dương; Đông Nam Á
- 。
Đông Nam Á có rất nhiều quốc gia.
- 貳名danh từ
Nam Dương; vùng biển phía Nam (chỉ Đông Nam Á và các hải đảo lân cận)
- 。
Đại học Nam Dương là một trường đại học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
南洋
Phồn thể南
nam dương
Nam Dương; Đông Nam Á
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nam Dương; Đông Nam Á
- 。
Đông Nam Á có rất nhiều quốc gia.
- 貳名danh từ
Nam Dương; vùng biển phía Nam (chỉ Đông Nam Á và các hải đảo lân cận)
- 。
Đại học Nam Dương là một trường đại học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.