南汉

南汉
NánHàn
nam hán

Nam Hán (một trong Mười Nước thời Ngũ Đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nam Hán (một trong Mười Nước thời Ngũ Đại)

    • Nam Hán là một trong Ngũ Đại Thập Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.