卖风流

卖风流
màifēngliú
mại phong lưu

phô vẻ phong lưu; khoe sự quyến rũ; làm dáng tán tỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phô vẻ phong lưu; khoe sự quyến rũ; làm dáng tán tỉnh

    • Cô ấy thích ra vẻ lẳng lơ.

  2. động từ

    ra vẻ phong tình; dùng vẻ quyến rũ để dụ dỗ

    • Cô ấy thích làm dáng vẻ quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.