卖苦力

卖苦力
mài
mại khổ lực

làm lao động cực nhọc; bán sức lao động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm lao động cực nhọc; bán sức lao động

    • Anh ấy làm việc vất vả mỗi ngày để nuôi gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.