卖肉

卖肉
màiròu
mại nhục

bán thịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán thịt

    • Anh ấy bán thịt ở chợ.

  2. động từ

    (lóng) bán thân; bán dâm

    • Cô ấy không muốn bán thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.