- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán khống (tài chính)
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán khống (tài chính)
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.