卖力气

卖力气
màiqi
mại lực khí

làm việc bằng sức lực; lao động chân tay để kiếm sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc bằng sức lực; lao động chân tay để kiếm sống

    • Anh ấy làm việc vất vả mỗi ngày để nuôi gia đình.

  2. động từ

    ra sức; dốc hết sức lực

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.