Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单项
单项
đơn hạng
khoản mục đơn lẻ; một mục duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản mục đơn lẻ; một mục duy nhất
- 。
Cuộc thi đơn này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单项
Phồn thể單項
đơn hạng
khoản mục đơn lẻ; một mục duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản mục đơn lẻ; một mục duy nhất
- 。
Cuộc thi đơn này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.