Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单院制
单院制
đơn viện chế
chế độ một viện; chế độ đơn viện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ một viện; chế độ đơn viện
- 。
Chế độ đơn viện là một loại cơ quan lập pháp.
- 貳名danh từ
chế độ một viện (nghị viện)
- 。
Chế độ đơn viện là một hình thức của cơ quan lập pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
单院制
Phồn thể單院制
đơn viện chế
chế độ một viện; chế độ đơn viện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ một viện; chế độ đơn viện
- 。
Chế độ đơn viện là một loại cơ quan lập pháp.
- 貳名danh từ
chế độ một viện (nghị viện)
- 。
Chế độ đơn viện là một hình thức của cơ quan lập pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.