单院制

单院制
dānyuànzhì
đơn viện chế

chế độ một viện; chế độ đơn viện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ một viện; chế độ đơn viện

    • Chế độ đơn viện là một loại cơ quan lập pháp.

  2. danh từ

    chế độ một viện (nghị viện)

    • Chế độ đơn viện là một hình thức của cơ quan lập pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.