Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单轨
单轨
đơn quỹ
đường ray đơn; tàu một ray (monorail)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đường ray đơn; tàu một ray (monorail)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单轨
Phồn thể單軌
đơn quỹ
đường ray đơn; tàu một ray (monorail)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đường ray đơn; tàu một ray (monorail)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.