Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独身
独身
độc thân
độc thân; chưa kết hôn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26074
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc thân; chưa kết hôn
- 。
Bây giờ anh ấy vẫn độc thân.
- 貳形tính từ
chỉ; duy nhất; chỉ có
- 。
Anh ấy thích cuộc sống độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
独身
Phồn thể獨身
độc thân
độc thân; chưa kết hôn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26074
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc thân; chưa kết hôn
- 。
Bây giờ anh ấy vẫn độc thân.
- 貳形tính từ
chỉ; duy nhất; chỉ có
- 。
Anh ấy thích cuộc sống độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo