独身

独身
shēn
độc thân

độc thân; chưa kết hôn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độc thân; chưa kết hôn

    • Bây giờ anh ấy vẫn độc thân.

  2. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    • Anh ấy thích cuộc sống độc thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.