Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单质
单质
đơn chất
đơn chất (chất chỉ gồm một nguyên tố hóa học duy nhất, như kim cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn chất (chất chỉ gồm một nguyên tố hóa học duy nhất, như kim cương)
- 。
Oxy là một loại đơn chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单质
Phồn thể單質
đơn chất
đơn chất (chất chỉ gồm một nguyên tố hóa học duy nhất, như kim cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn chất (chất chỉ gồm một nguyên tố hóa học duy nhất, như kim cương)
- 。
Oxy là một loại đơn chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.