Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单行线
单行线
đơn hành tuyến
đường một chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường một chiều
- 。
Con đường này là đường một chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单行线
Phồn thể單行線
đơn hành tuyến
đường một chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường một chiều
- 。
Con đường này là đường một chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.