Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单行本
单行本
đơn hành bản
sách xuất bản riêng lẻ; ấn bản đơn tập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách xuất bản riêng lẻ; ấn bản đơn tập
- 。
Đây là một tập truyện tranh.
- 貳
sách xuất bản riêng lẻ; bản in tách rời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单行本
Phồn thể單行本
đơn hành bản
sách xuất bản riêng lẻ; ấn bản đơn tập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách xuất bản riêng lẻ; ấn bản đơn tập
- 。
Đây là một tập truyện tranh.
- 貳
sách xuất bản riêng lẻ; bản in tách rời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.