Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单翼飞机
单翼飞机
đơn dực phi cơ
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
- 。
Máy bay một cánh chỉ có một cánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
单翼飞机
Phồn thể單翼飛機
đơn dực phi cơ
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
- 。
Máy bay một cánh chỉ có một cánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.