Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单纯词
单纯词
đơn thuần từ
từ đơn (ngôn ngữ học: từ chỉ có một hình vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
từ đơn (ngôn ngữ học: từ chỉ có một hình vị)
- 貳名danh từ
từ đơn thuần; từ đơn (không gồm nhiều hình vị)
- “”。
“Đơn thuần từ” là một khái niệm ngôn ngữ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 屯truân(tụ lại, chứa đầy)HÌNH THANH
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
单纯词
Phồn thể單純詞
đơn thuần từ
từ đơn (ngôn ngữ học: từ chỉ có một hình vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
từ đơn (ngôn ngữ học: từ chỉ có một hình vị)
- 貳名danh từ
từ đơn thuần; từ đơn (không gồm nhiều hình vị)
- “”。
“Đơn thuần từ” là một khái niệm ngôn ngữ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 屯truân(tụ lại, chứa đầy)HÌNH THANH
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.